Sat,16-12-2017

HẠT NHỰA PUROLITE

Đặc trưng hóa/lý

 

Cấu trúc

 

Polystyrene Divinylbenzene đan xen nhau

 

Dạng hình học và cảm quan

 

Dạng hạt hình cầu, trong suốt

 

Tổng số hạt đếm được

 

90% min.

 

Nhóm chức

 

R-SO3¯

 

Dạng ion

 

Na+

 

Trong lượng đường biển (khoảng)

 

850 g/l (53 lb/ft3)

 

Kích cỡ màng:

 

-           Theo tiêu chuẩn Anh

 

-           Theo tiêu chuẩn Mỹ

 

 

 

14 - 52 mesh, wet

 

16 - 50 mesh, wet

 

Kích cỡ hạt

 

+1.2 mm <5%, -0.3 mm <1%

 

Độ ẩm, dạng Na+

 

44 – 48%

 

Độ trương     Na+ à H+

 

                   Ca++ à Na+

 

5% max.

 

5% max.

 

Tỷ trọng, độ ẩm dạng Na+

 

1.29

 

Dung lượng trao đổi, dạng Na+,

 

Độ ẩm, theo thể tích

 

Độ khô, theo trọng lượng

 

 

 

2.0 eq/l min.

 

4.5 eq/kg min.

 

Nhiệt độ vận hành, dạng Na+

 

150ºC (300ºF) max.

 

Dãy pH, ổn định

 

0 - 14

 

Dãy pH vận hành, chu trình Na+

 

6 - 10

 

 

Chế độ vận hành

 

Tốc độ

 

Dung dịch

 

Thời gian (Phút)

 

Tổng cộng

 

Làm việc

 

8 - 40 BV/h

 

1.0 - 5.0 gpm/ft3

 

Nước

 

Theo thiết kế

 

Theo thiết kế

 

Rửa ngược

 

7 - 12 m/h

 

3.0-5.0 gpm/ft2

 

Nước

 

5º- 30º C

 

(40º -80º F)

 

5 – 20

 

 

 

1.5 – 4 BV

 

10 – 20 gal/ft3

 

Tái sinh

 

 

 

2 - 7 BV/h l

 

0.25 - 0.90 gpm/ft3

 

NaCl (8 - 20%)

 

15 - 60

 

60 - 320 g/l

 

4 -10 lb/ft3

 

Rửa chậm

 

 

 

2 - 7 BV/h

 

 

 

0.25 - 0.90 gpm/ft3

 

Nước

 

Khoảng 30

 

2 - 4 BV

 

15 - 30 gal/ft3

 

Rửa nhanh

 

 

 

8 - 40 BV/h

 

1.0 - 5.0 gpm/ft3

 

Nước

 

Khoảng 30

 

3 - 10 BV

 

24 - 45 gal/ft3

 

Rửa ngược: Độ giản nở 50% đến 75%

 

Thiết kế khoảng cách tăng: 100%

d.getElementsByTagName('head')[0].appendChild(s);